Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cod

/kɒd/ B1

Nghĩa

cá tuyết danh từ

Định nghĩa · a type of fish that is popular for eating

“Cod is a popular fish for cooking.”Cá tuyết là một loại cá phổ biến để nấu ăn.

“Cod is often used in fish and chips.”Cá tuyết thường được dùng trong món cá và khoai tây chiên.

Đồng nghĩa fishseafood

Mẹo IELTS · Mô tả món ăn trong phần viết về ẩm thực.

Ghi chú · Thường thấy trong thực đơn nhà hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...