Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cod

/kɔd/ Collins ★ phổ biến #11780

Nghĩa thường dùng

cá tuyết danh từ

“Cod is a popular fish for cooking.”Cá tuyết là một loại cá phổ biến để nấu ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cod

/kɔd/

danh từ, số nhiều không đổi: (codfish)

/'kɔdfiʃ/
  • cá tuyết, cá moruy

động từ

  • (thông tục) đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. lean white flesh of important North Atlantic food fish; usually baked or poached n. major food fish of Arctic and cold-temperate waters

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...