Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

astonished

/əˈstɒn.ɪʃt/ B2

Nghĩa

ngạc nhiên, kinh ngạc adjective

Định nghĩa · Very surprised or shocked by something.

“She was astonished by the magician's tricks.”Cô ấy đã ngạc nhiên trước những trò ảo thuật của người magician.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...