field
/fiːld/ A2
Nghĩa
sân (thi đấu), sân cỏ
n
Định nghĩa · An open area for playing sports.
“The players ran onto the field.”Các cầu thủ chạy ra sân.
Từ vựng A2
Chủ đề thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An open area for playing sports.
“The players ran onto the field.”Các cầu thủ chạy ra sân.
Đang tải...