Từ vựng A2

Chủ đề thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

train

/treɪn/ A2

Nghĩa

tập luyện, rèn luyện v

Định nghĩa · To practice or prepare for a specific activity.

“She trains five times a week for the marathon.”Cô ấy tập luyện năm buổi mỗi tuần cho giải marathon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...