Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protocols

/ˈproʊtəkɔːlz/ B1

Nghĩa

giao thức danh từ

Định nghĩa · Rules or procedures for conducting activities or experiments.

“The protocols for the experiment must be followed carefully.”Các giao thức cho thí nghiệm phải được tuân thủ cẩn thận.

“The lab follows strict protocols to ensure safety.”Phòng thí nghiệm tuân theo các giao thức nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quy trình trong các lĩnh vực khoa học.

Ghi chú · Quan trọng trong nghiên cứu và công việc chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...