Từ vựng A2

Chủ đề khách sạn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checkout

/ˈtʃek.aʊt/ A2

Nghĩa

việc trả phòng, thủ tục trả phòng n

Định nghĩa · The process of leaving a hotel or store.

“Checkout is at eleven in the morning.”Giờ trả phòng là mười một giờ sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...