Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reuters

/ˈrɔɪtərz/ B1

Nghĩa

tin tức danh từ

Định nghĩa · A global news organization providing information and reports.

“Reuters is known for its reliable news coverage.”Reuters nổi tiếng với việc đưa tin đáng tin cậy.

“Reuters reported on the latest economic developments.”Reuters đã đưa tin về những phát triển kinh tế mới nhất.

Mẹo IELTS · Tham khảo Reuters để có thông tin chính xác trong bài viết.

Ghi chú · Một nguồn tin tức uy tín.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...