heart
Nghĩa
Định nghĩa · The central part of a place or area.
“The hotel is right in the heart of the city.”Khách sạn nằm ngay giữa trung tâm thành phố.
Từ vựng B1
Chủ đề thành phố · vị trí · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The central part of a place or area.
“The hotel is right in the heart of the city.”Khách sạn nằm ngay giữa trung tâm thành phố.
Đang tải...