Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #460

heart

/hɑ:t/

danh từ

  • (giải phẫu) tim
  • lồng ngực
    • to draw somebody to one's heart: kéo ai vào lòng
  • trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
    • a kind heart: lòng tốt
    • a hard heart: lòng nhẫn tâm sắt đá
    • a heavy heart: lòng nặng trĩu đau buồn
    • a false heart: lòng giả dối, lòng phản trắc
    • a heart of gold: tấm lòng vàng
    • to touch (move) someone's heart: làm mủi lòng ai
    • after one's heart: hợp với lòng (ý) mình
    • at heart: tận đáy lòng
    • from the bottom of one's heart: tự đáy lòng
    • in one's heart of hearts: trong thâm tâm
    • with all one's heart: hết lòng, với tất cả tâm hồn
  • tình, cảm tình, tình yêu thương
    • to have no heart: không có tình, sắt đá, nhẫn tâm
    • to win (gain) someone's heart: tranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai
    • to give (lose) one's heart to somebody: yêu ai, phải lòng ai
  • lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi
    • to take heart: can đảm, hăng hái lên
    • to lose heart: mất hết can đảm, mất hết hăng hái
    • to be out of heart: chán nản, thất vọng
    • to be in [good] heart: hăng hái, phấn khởi
  • người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm)
    • dear heart: em (anh) yêu quý
    • my hearts: (hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi
  • giữa, trung tâm
    • in the heart of summer: vào giữa mùa hè
    • in the heart of Africa: ở giữa Châu phi
  • ruột, lõi, tâm
    • heart of a head of cabbage: ruột bắp cải
  • điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất
    • the heart of the matter: điểm mấu chốt của vấn đề; thực chất của vấn đề
  • sự màu mỡ (đất)
    • to keep land in good heart: giữ cho đất màu mỡ
    • out of heart: hết màu mỡ
  • (đánh bài), (số nhiều) "cơ" , (số ít) lá bài "cơ"
    • queen of hearts: Q "cơ"
  • vật hình tim

thành ngữ

  1. to be sick at heart
    • đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán
    • (nói trại) buồn nôn
  2. to be the heart and soul of
    • (nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...)
  3. to break someone's heart
    • (xem) break
  4. by heart
    • thuộc lòng, nhập tâm
      • to learn by heart: học thuộc lòng
      • to have something by heart: nhớ nhập tâm cái gì
  5. to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heart
    • làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi
  6. to come (go) home to somebody's heart
  7. to go to somebody's heart
    • làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
  8. to cry (sob, weep) one's heart out
    • khóc lóc thảm thiết
  9. to cut (touch) somebody to the heart
    • làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
  10. to do someone's heart good
    • làm ai vui sướng
  11. to devour one's heart
  12. to eat one's heart out
    • đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
  13. to find [it] in one's heart to do something
    • cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
  14. to have a soft (warm) spot in one's heart for somebody
    • có cảm tình với ai
  15. to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)
  16. to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)
    • sợ hết hồn, sợ chết khiếp
  17. to have one's heart in one's work
    • làm việc hăng hái hết lòng
  18. to have something at heart
    • thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
  19. to have the heart to do something
    • có đủ can đảm làm gì
    • có đủ nhẫn tâm làm gì
  20. not to have a heart to do something
    • không nỡ lòng nào làm cái gì
    • không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
  21. have a heart!
    • (từ lóng) hãy rủ lòng thương!
  22. to have one's heart in the right place
  23. one's heart is (lies) in the right place
    • tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
  24. [with] heart and hand
    • hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
  25. heart and soul
  26. with all one's heart and soul
    • với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
  27. in the inmost (secret) recesses of the heart
  28. to keep up heart
    • giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
  29. to lay one's heart bare to somebody
    • thổ lộ nỗi lòng của ai
  30. to lay something to heart
    • để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
  31. to lie [heavy] at someone's heart
  32. to weigh upon somebody's heart
    • đè nặng lên lòng ai
  33. to open (uncover, pour out) one's heart to somebody
    • thổ lộ tâm tình với ai
  34. searching of heart
    • (xem) searching
  35. to take something to heart
    • để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
  36. to take heart of grace
    • lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
  37. to take the heart out of somebody
  38. to put somebody out of heart
    • làm cho ai chán nản thất vọng
  39. to wear one's heart upon one's sleeve
    • ruột để ngoài da
Biến thể từ hearts số nhiều
Đồng nghĩa cardiac organpump
Định nghĩa tiếng Anh

n. the locus of feelings and intuitions\nn. the hollow muscular organ located behind the sternum and between the lungs; its rhythmic contractions move the blood through the body\nn. the courage to carry on\nn. an inclination or tendency of a certain kind

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...