Từ vựng B1

Chủ đề đời sống học đường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

senior

/ˈsiːniər/ B1

Nghĩa

sinh viên năm cuối n

Định nghĩa · A student in their final year of study.

“As a senior, she is busy with her thesis.”Là sinh viên năm cuối, bạn ấy bận với khoá luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...