| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈlektʃər/
|
n |
bài giảng
The lecture was on modern history.
Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Chi tiếtI have a lecture at 10 AM.Tôi có một bài giảng lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩatalkpresentation
Cụm hay dùngattend a lecturegive a lecture
Họ từlecturer (n)
Có thể dùng như động từ: to lecture.
|
— |
|
assignment
/əˈsaɪnmənt/
|
danh từ |
bài tập được giao
I finished my assignment on time.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Chi tiếtI finished my history assignment.Tôi đã hoàn thành bài tập lịch sử.
Đồng nghĩataskhomework
Cụm hay dùngcomplete an assignmenthand in an assignment
Họ từassign (v)
Thường là bài tập lớn, có thời hạn.
|
— |
|
/ˈdɛd.laɪn/
|
n. |
hạn chót, thời hạn cuối cùng
The deadline is this Friday.
Hạn chót là thứ Sáu này.
Chi tiếtWe must meet the project deadline.Chúng ta phải kịp hạn chót của dự án.
Đồng nghĩadue datecutofftime limit
Cụm hay dùngmeet a deadlinemiss a deadlineset a deadlinetight deadlineproject deadline
Họ từdeadline (n.) — không có dạng khác phổ biến
'meet a deadline' = hoàn thành đúng hạn; 'miss a deadline' = trễ hạn.
|
— |
|
tuition fee
/tjuˈɪʃ.ən/
|
danh từ |
học phí
Tuition fees have increased this year.
Học phí đã tăng trong năm nay.
Chi tiếtShe pays her tuition by working part-time.Cô ấy trả học phí bằng cách làm việc bán thời gian.
Đồng nghĩafeescost
Cụm hay dùngtuition feetuition waiver
Họ từtutor (n/v)
Cũng có nghĩa là sự dạy kèm.
|
— |
|
/ˈskɒlərʃɪp/
|
danh từ |
học bổng
She received a scholarship to study abroad.
Cô ấy nhận được học bổng để du học.
Chi tiếtThe scholarship covers tuition fees.Học bổng bao gồm học phí.
Đồng nghĩagrantaward
Cụm hay dùngapply for a scholarshipfull scholarship
Họ từscholar (n)scholarly (adj)
Cũng có nghĩa là sự uyên bác.
|
— |
|
/'freʃmən/
|
n |
Sinh viên năm nhất
As a freshman, I found it challenging to adjust to the new environment at university.
Là một sinh viên năm nhất, tôi thấy thật khó khăn để thích nghi với môi trường mới ở trường đại học.
Chi tiếtAs a freshman, she was excited to start classes.Là sinh viên năm nhất, cô ấy rất hào hứng bắt đầu lớp học.
Đồng nghĩafirst-year studentnewcomer
Cụm hay dùngfreshman orientationfreshman year
Thường dùng để chỉ sinh viên mới.
|
— |
|
/ˈsɑː.fə.mɔːr/
|
n. |
sinh viên năm hai
She is a sophomore majoring in biology.
Cô ấy là sinh viên năm hai chuyên ngành sinh học.
Chi tiếtSophomores can choose more electives.Sinh viên năm hai có thể chọn nhiều môn tự chọn hơn.
Đồng nghĩasecond-year student
Cụm hay dùngsophomore yearsophomore slump
Họ từsophomores (plural)
Dùng trong hệ thống giáo dục Mỹ.
|
— |
|
/ˈdʒuː.njər/
|
tính từ |
trẻ hơn, cấp dưới
He is a junior student.
Anh ấy là sinh viên năm dưới.
Chi tiếtHe is a junior member of the team.Anh ấy là thành viên cấp dưới của đội.
Đồng nghĩayoungersubordinate
Cụm hay dùngjunior employeejunior position
Họ từjunior (n)
Thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/ˈsiːniər/
|
tính từ |
cao cấp
He is a senior student.
Anh ấy là sinh viên cao cấp.
Chi tiếtMy senior brother is 10 years older.Anh trai lớn của tôi hơn 10 tuổi.
Đồng nghĩaolderhigher-ranking
Cụm hay dùngsenior citizensenior year
Họ từseniority (n)
Dùng cho người có thâm niên hoặc tuổi tác cao hơn.
|
— |
|
/ˈmeɪdʒər/
|
adj |
chính, lớn, quan trọng
Pollution is a major concern for residents.
Ô nhiễm là mối quan tâm chính của cư dân.
Chi tiếtShe played a major role.Cô ấy đóng vai trò chính.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmajor issuemajor change
Họ từmajority (n)majorly (adv)
Đối lập với 'minor' (nhỏ, phụ).
|
— |
|
/ˈmaɪnər/
|
adj |
nhỏ, thứ yếu
There were only minor differences between the groups.
Chỉ có những khác biệt nhỏ giữa các nhóm.
Chi tiếtThe minor details can be overlooked.Các chi tiết nhỏ có thể bị bỏ qua.
Đồng nghĩainsignificanttrivial
Cụm hay dùngminor issueminor changes
Dùng để mô tả điều không quan trọng.
|
— |
|
/ɪˈlek.tɪv/
|
n./adj. |
môn tự chọn; (thuộc) tự chọn
Choose two electives from the course catalog.
Chọn hai môn tự chọn từ danh mục khóa học.
Chi tiếtThe elective modules start in week five.Các học phần tự chọn bắt đầu từ tuần thứ năm.
Đồng nghĩaoptional coursefree-choice unit
Cụm hay dùngelective coursetake an electiveelective modulerequired vs. elective
Họ từelect (v.) bầu chọn; lựa chọn
Elective ≠ mandatory. Thường đi cặp 'required courses and electives' trong chương trình học.
|
— |
|
/səˈmɛstər/
|
danh từ |
học kỳ
The semester starts in September.
Học kỳ bắt đầu vào tháng Chín.
Chi tiếtI have five courses this semester.Tôi có năm môn học trong học kỳ này.
Đồng nghĩatermtrimester
Cụm hay dùngsemester breaksemester abroad
Hệ thống học kỳ phổ biến ở Mỹ.
|
— |
|
/procrastinate/
|
v |
Hoãn lại
Sometimes I tend to procrastinate on my assignments until the last minute.
Đôi khi tôi có xu hướng hoãn lại các bài tập cho đến phút cuối.
Chi tiếtI tend to procrastinate on my assignments.Tôi thường hoãn lại các bài tập của mình.
Đồng nghĩadelaypostpone
Cụm hay dùngprocrastinate onprocrastinate about
Họ từprocrastination (n)
Cần tránh hoãn lại việc quan trọng.
|
— |
|
/drɒp aʊt/
|
v |
bỏ học
High dropout rates concern educators.
Tỷ lệ bỏ học cao khiến các nhà giáo dục lo ngại.
Chi tiếtMany students drop out due to financial issues.Nhiều sinh viên bỏ học vì lý do tài chính.
Đồng nghĩawithdrawquit school
Cụm hay dùngdrop out of schooldrop out rate
Thường gặp trong giáo dục.
|
— |
|
/əˈtɛnd/
|
động từ |
tham dự
I will attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Chi tiếtPlease attend to your work.Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaparticipateheed
Cụm hay dùngattend a conferenceattend to details
Họ từattendance (n)attendant (n)
Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).
|
— |
|
/ˈbʊli/
|
v. |
bắt nạt
He bullies the younger kids.
Nó bắt nạt những đứa trẻ nhỏ hơn.
Chi tiếtShe was bullied at school.Cô ấy đã bị bắt nạt ở trường.
Đồng nghĩaintimidateharass
Cụm hay dùngbully someonestop bullyingcyberbully
Họ từbullying (n)bully (n)
Danh từ 'bully' là kẻ bắt nạt.
|
— |
|
/tʃiːt ɒn ən ɪɡˈzæm/
|
phr. |
gian lận trong bài thi
He cheated on the final exam.
Anh ấy đã gian lận trong kỳ thi cuối kỳ.
Chi tiếtCheating on an exam is a serious offense.Gian lận trong bài thi là một hành vi nghiêm trọng.
Đồng nghĩacopyplagiarize
Cụm hay dùngget caught cheatingcheat on a test
Họ từcheat (v)cheating (n)
Hành vi này có thể dẫn đến đình chỉ học.
|
— |
|
/kəˈmɛnsmənt/
|
n. |
lễ tốt nghiệp
Commencement is held in May.
Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng Năm.
Chi tiếtHer parents attended the commencement ceremony.Bố mẹ cô ấy đã tham dự lễ tốt nghiệp.
Đồng nghĩagraduationconvocation
Cụm hay dùngcommencement ceremonycommencement speech
Họ từcommence (v)
Thường dùng ở Mỹ, chỉ lễ tốt nghiệp đại học.
|
— |
|
/ˈkredɪt/
|
n |
tín dụng, công lao
She received credit for her contributions to the project.
Cô ấy được ghi nhận công lao cho những đóng góp của mình.
Chi tiếtHe bought the car on credit.Anh ấy mua xe bằng tín dụng.
Đồng nghĩapraiseloan
Cụm hay dùnggive creditcredit card
Họ từcreditor (n)creditable (adj)
Nghĩa tài chính và khen ngợi.
|
— |
|
/dɪˈɡriː/
|
danh từ |
bằng cấp
She has a degree in art.
Cô ấy có bằng cấp về nghệ thuật.
Chi tiếtHe received a degree in engineering.Anh ấy nhận bằng kỹ sư.
Đồng nghĩadiplomacertificate
Cụm hay dùngearn a degreedegree programbachelor's degree
Họ từdegree (n)graduate (v)
Bằng cấp; diploma thường là bằng tốt nghiệp.
|
— |
|
/ɪnˈrəʊl/
|
v |
ghi danh, đăng ký
I plan to enroll in an English course to improve my speaking skills.
Tôi dự định ghi danh vào một khóa học tiếng Anh để cải thiện kỹ năng nói.
Chi tiếtI decided to enroll in a cooking class this summer.Tôi quyết định ghi danh vào một lớp nấu ăn mùa hè này.
Đồng nghĩaregistersign up
Cụm hay dùngenroll in a courseenroll studentsenroll online
Họ từenrollment (n)
Dùng khi tham gia khóa học hoặc chương trình.
|
— |
|
/ˈɡrædʒueɪt/
|
động từ |
tốt nghiệp
I will graduate next year.
Tôi sẽ tốt nghiệp năm sau.
Chi tiếtShe will graduate next year.Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùnggraduate from universitygraduate with honorsgraduate student
Họ từgraduation (n)graduated (adj)
Chỉ dùng cho tốt nghiệp, không dùng cho hoàn thành khóa học ngắn.
|
— |
|
/ˈɪntɜrnˌʃɪp/
|
danh từ |
thực tập
She secured an internship at a prestigious law firm.
Cô ấy đã có một kỳ thực tập tại một công ty luật danh tiếng.
Chi tiếtShe completed her internship at a law firm.Cô ấy đã hoàn thành thực tập tại một công ty luật.
Đồng nghĩawork placementtrainee position
Cụm hay dùngsummer internshippaid internship
Thường dành cho sinh viên để tích lũy kinh nghiệm.
|
— |
|
/ˈlɛktʃər hɔːl/
|
phr. |
giảng đường
The lecture hall seats 200 students.
Giảng đường có sức chứa 200 sinh viên.
Chi tiếtWe have class in the new lecture hall.Chúng tôi có lớp học ở giảng đường mới.
Đồng nghĩaauditoriumamphitheater
Cụm hay dùnglarge lecture hallenter the lecture hall
Họ từlecture (n)
Phòng lớn dùng cho các bài giảng.
|
— |
|
Course material
|
Tài liệu học tập
|
— | |
|
/prəˈfesə/
|
n. |
giáo sư
Professor Nam has taught at this university for thirty years.
Giáo sư Nam đã giảng dạy ở trường đại học này ba mươi năm.
Chi tiếtCụm hay dùnga university professor
Ở Anh là học hàm cao nhất; ở Mỹ dùng rộng hơn cho giảng viên đại học.
|
— |
Đang tải...