Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perplexed

/pərˈplɛkst/ B2

Nghĩa

lúng túng, bối rối adjective

Định nghĩa · Feeling confused or uncertain about something.

“She looked perplexed by the complicated instructions.”Cô ấy trông lúng túng trước những hướng dẫn phức tạp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...