Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perplexed

/pə'plekst/ phổ biến #18745

Nghĩa thường dùng

lúng túng, bối rối tính từ

“She looked perplexed by the complicated instructions.”Cô ấy trông lúng túng trước những hướng dẫn phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perplexed

/pə'plekst/

tính từ

  • lúng túng, bối rối
  • phức tạp, rắc rối, khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh

a. full of difficulty or confusion or bewilderment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...