perplexed
/pə'plekst/ phổ biến #18745
Nghĩa thường dùng
lúng túng, bối rối
tính từ
“She looked perplexed by the complicated instructions.”Cô ấy trông lúng túng trước những hướng dẫn phức tạp.
Biến thể từ
perplexed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perplexed
/pə'plekst/
tính từ
- lúng túng, bối rối
- phức tạp, rắc rối, khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
a. full of difficulty or confusion or bewilderment