Kho từ › accidental

accidental

B2 adjective NAVS-READING
tình cờ, không có chủ ý
UK /ˌæk.sɪˈdɛn.təl/ · US /ˌæk.sɪˈdɛn.təl/
Happening by chance without planning.
The accidental meeting led to a great friendship.
→ Cuộc gặp gỡ tình cờ đã dẫn đến một tình bạn tuyệt vời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...