Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advent

/ˈæd.vənt/ B2

Nghĩa

sự xuất hiện, sự ra đời noun

Định nghĩa · The arrival or beginning of something new.

“The advent of the internet changed how we communicate.”Sự xuất hiện của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...