Từ điển Anh–Việt

112.499 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advent

/'ædvənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8129

Nghĩa thường dùng

sự xuất hiện, sự ra đời danh từ

“The advent of the internet changed how we communicate.”Sự xuất hiện của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

Biến thể từ advents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advent

/'ædvənt/

danh từ

  • sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng)
  • Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu
  • Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. arrival that has been awaited (especially of something momentous) n. the season including the four Sundays preceding Christmas

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...