advent
Nghĩa thường dùng
“The advent of the internet changed how we communicate.”Sự xuất hiện của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
advent
/'ædvənt/
danh từ
- sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng)
- Advent (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu
- Advent (tôn giáo) kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. arrival that has been awaited (especially of something momentous) n. the season including the four Sundays preceding Christmas