Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

macintosh

/ˈmækɪnˌtɒʃ/ B2

Nghĩa

máy tính Macintosh danh từ

Định nghĩa · a type of personal computer made by Apple

“The Macintosh was one of the first personal computers.”Máy tính Macintosh là một trong những máy tính cá nhân đầu tiên.

“He uses a Macintosh for graphic design.”Anh ấy sử dụng máy tính Macintosh để thiết kế đồ họa.

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ trong phần viết về thiết bị.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế và sáng tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...