Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amid

/əmid/ B2

Nghĩa

ở giữa hoặc trong bối cảnh của điều gì đó preposition

Định nghĩa · In the middle of or during something.

“Amid the noise, she couldn't concentrate.”Giữa tiếng ồn, cô ấy không thể tập trung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...