amid
Nghĩa thường dùng
“Amid the noise, she couldn't concentrate.”Giữa tiếng ồn, cô ấy không thể tập trung.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amid
/ə'mid/
giới từ
- giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- trong quá trình
Định nghĩa tiếng Anh
prep. See Amidst. prep. In the midst or middle of; surrounded or encompassed by; among.