Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amid

/ə'mid/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3825

Nghĩa thường dùng

ở giữa hoặc trong bối cảnh của điều gì đó giới từ

“Amid the noise, she couldn't concentrate.”Giữa tiếng ồn, cô ấy không thể tập trung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amid

/ə'mid/

giới từ

  • giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • trong quá trình
Định nghĩa tiếng Anh

prep. See Amidst. prep. In the midst or middle of; surrounded or encompassed by; among.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...