Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comparative

/kəmˈpærətɪv/ B2

Nghĩa

so sánh tính từ

Định nghĩa · Used for comparing two or more things.

“She made a comparative analysis of the two products.”Cô ấy đã thực hiện một phân tích so sánh hai sản phẩm.

“This is a comparative study of the two methods.”Đây là một nghiên cứu so sánh hai phương pháp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...