Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

herbal

/ˈhɜːrbəl/ B2

Nghĩa

thảo dược tính từ

Định nghĩa · Relating to plants used for medicinal purposes.

“He prefers herbal tea over regular tea.”Anh ấy thích trà thảo dược hơn trà thông thường.

“She prefers herbal remedies.”Cô ấy thích các phương thuốc thảo dược.

Đồng nghĩa botanicalplant-based

Mẹo IELTS · Đề cập đến thảo dược trong các bài viết về sức khỏe.

Ghi chú · Liên quan đến thảo mộc; thường dùng trong y học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...