herbal
/ˈhɜːrbəl/ B2
Nghĩa
thảo dược
tính từ
Định nghĩa · Relating to plants used for medicinal purposes.
“He prefers herbal tea over regular tea.”Anh ấy thích trà thảo dược hơn trà thông thường.
“She prefers herbal remedies.”Cô ấy thích các phương thuốc thảo dược.
Mẹo IELTS · Đề cập đến thảo dược trong các bài viết về sức khỏe.
Ghi chú · Liên quan đến thảo mộc; thường dùng trong y học.