Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

psychological

/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ B1

Nghĩa

tâm lý tính từ

Định nghĩa · related to the mind and behavior

“She has a strong psychological impact on her students.”Cô ấy có ảnh hưởng tâm lý mạnh mẽ đến học sinh của mình.

“Psychological factors affect our decisions.”Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến quyết định của chúng ta.

Mẹo IELTS · Mô tả khía cạnh tâm lý trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học và xã hội học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...