margin
Nghĩa
Định nghĩa · The space between two objects or the extent of something.
“The profit margin has increased this quarter.”Biên lợi nhuận đã tăng trong quý này.
“There is a small margin for error in this experiment.”Có một biên nhỏ cho sai sót trong thí nghiệm này.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chính xác trong các bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và toán học.