Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

margin

/ˈmɑrdʒɪn/ B2

Nghĩa

biên danh từ

Định nghĩa · The space between two objects or the extent of something.

“The profit margin has increased this quarter.”Biên lợi nhuận đã tăng trong quý này.

“There is a small margin for error in this experiment.”Có một biên nhỏ cho sai sót trong thí nghiệm này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chính xác trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...