Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

border

/'bɔ:də/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1344

Nghĩa thường dùng

biên giới danh từ

“We crossed the border into Canada.”Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.

Đồng nghĩa edgeboundaryfrontier
Trái nghĩa centerinterior
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

border

/'bɔ:də/

danh từ

  • bờ, mép, vỉa, lề
  • biên giới
  • đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)
  • (the Border) vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh
  • luống chạy quanh vườn

động từ

  • viền
  • tiếp, giáp với
    • the park borders on the shores of the lake: công viên nằm giáp với bờ hồ
  • (nghĩa bóng) gần như, giống như
    • his bluntness borders upon insolence: sự lỗ mãng của hắn gần như là láo xược
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strip forming the outer edge of something v. provide with a border or edge v. lie adjacent to another or share a boundary

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...