Từ vựng C2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crucible

/ˈkruːsɪbəl/ C2

Nghĩa

nồi nung, nơi thử thách noun

Định nghĩa · A container used for heating substances.

“The war was a crucible for social change.”Cuộc chiến là một nồi nung cho sự thay đổi xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...