Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cynicism

/ˈsɪnɪsɪzəm/ C1

Nghĩa

tinh thần hoài nghi, không tin tưởng noun

Định nghĩa · A belief that people are generally selfish.

“His cynicism about politics is well-known.”Sự hoài nghi của anh ấy về chính trị là điều nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...