Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elusive

/ɪˈluː.sɪv/ C1

Nghĩa

khó nắm bắt, khó hiểu adjective

Định nghĩa · Difficult to find, catch, or achieve.

“The solution to the problem remained elusive for many years.”Giải pháp cho vấn đề vẫn khó nắm bắt trong nhiều năm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...