elusive
Nghĩa thường dùng
“The solution to the problem remained elusive for many years.”Giải pháp cho vấn đề vẫn khó nắm bắt trong nhiều năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elusive
/i'lu:siv/
tính từ
- hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)
- khó nắm (ý nghĩa...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. difficult to describe s. skillful at eluding capture s. difficult to detect or grasp by the mind or analyze