Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elusive

/i'lu:siv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6930

Nghĩa thường dùng

khó nắm bắt, khó hiểu tính từ

“The solution to the problem remained elusive for many years.”Giải pháp cho vấn đề vẫn khó nắm bắt trong nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elusive

/i'lu:siv/

tính từ

  • hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)
  • khó nắm (ý nghĩa...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. difficult to describe s. skillful at eluding capture s. difficult to detect or grasp by the mind or analyze

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...