Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

envision

/ɪnˈvɪʒ.ən/ B2

Nghĩa

hình dung, tưởng tượng verb

Định nghĩa · To imagine or picture something in your mind.

“She envisioned a world without poverty.”Cô ấy hình dung một thế giới không có nghèo đói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...