Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

even-handed

/ˈiː.vənˌhæn.dɪd/ C1

Nghĩa

công bằng, không thiên vị adjective

Định nghĩa · Fair and impartial without bias.

“An even-handed review of the situation is essential.”Một đánh giá công bằng về tình hình là rất cần thiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...