quoted
/ˈkwoʊtɪd/ B2
Nghĩa
trích dẫn
động từ
Định nghĩa · to repeat someone else's words or ideas
“He quoted a famous author in his essay.”Anh ấy đã trích dẫn một tác giả nổi tiếng trong bài luận của mình.
Đồng nghĩa
citedreferenced
Cụm hay dùng
quoted textquoted pricequoted material
Họ từ
quote (n)
Cấu tạoHình thành từ 'quote' với đuôi '-ed'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm rõ nguồn trong Writing.
Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn thông tin.