expenditures
/ɪkˈspɛndɪtʃərz/ B2
Nghĩa
chi phí
danh từ
Định nghĩa · Money spent on goods, services, or activities.
“The company's expenditures have increased this year.”Chi phí của công ty đã tăng lên trong năm nay.
“The expenditures for the project exceeded the budget.”Chi phí cho dự án vượt quá ngân sách.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về tài chính trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến tài chính và ngân sách.