Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

syndication

/ˌsɪndɪˈkeɪʃən/ B2

Nghĩa

sự liên kết danh từ

Định nghĩa · The process of distributing content across multiple platforms.

“The syndication of the show increased its audience.”Sự liên kết của chương trình đã tăng lượng khán giả.

“The show is in syndication on several networks.”Chương trình đang được phát sóng trên nhiều mạng.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về truyền thông trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong truyền thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...