Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadcasting

/'brɔ:dkɑ:st/ Collins ★★★ phổ biến #8315

Nghĩa thường dùng

phát sóng danh từ

“Broadcasting news is important for communication.”Phát sóng tin tức là quan trọng cho giao tiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broadcasting

/'brɔ:dkɑ:st/

tính từ

  • được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)
  • được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
    • broadcast appeal: lời kêu gọi qua đài phát thanh
    • today's broadcast program: chương trình phát thanh hôm nay

phó từ

  • tung ra khắp nơi

danh từ: (broadcasting)

/'brɔ:dkɑ:stiɳ/
  • sự phát thanh
  • tin tức được phát thanh
  • buổi phát thanh

động từ

  • tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...)
  • truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. taking part in a radio or tv program

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...