reaching
/ˈriː.tʃɪŋ/ B2
Nghĩa
đạt được
động từ
Định nghĩa · to achieve or attain something
“They are reaching their goals step by step.”Họ đang đạt được mục tiêu từng bước một.
“She is reaching her goals this year.”Cô ấy đang đạt được mục tiêu trong năm nay.
Cụm hay dùng
reaching outreaching forreaching a decision
Mẹo IELTS · Dùng 'reaching' để mô tả quá trình đạt được điều gì.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về thành tựu.