cloth
/klɔθ/ B2
Nghĩa
vải
danh từ
Định nghĩa · A piece of fabric used for various purposes.
“The table was covered with a red cloth.”Bàn được phủ bằng một miếng vải đỏ.
“She bought a cloth to make a dress.”Cô ấy đã mua vải để may một chiếc váy.
Cụm hay dùng
cotton clothsilk cloth
Mẹo IELTS · Đề cập đến vải khi nói về thời trang.
Ghi chú · Liên quan đến may mặc và nghệ thuật.