Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

malicious

/məˈlɪʃ.əs/ C1

Nghĩa

có ác ý adjective

Định nghĩa · Intended to cause harm or injury.

“The malicious software damaged many computers.”Phần mềm độc hại đã làm hỏng nhiều máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...