Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malicious

/mə'liʃəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13112

Nghĩa thường dùng

có ác ý tính từ

“The malicious software damaged many computers.”Phần mềm độc hại đã làm hỏng nhiều máy tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malicious

/mə'liʃəs/

tính từ

  • hiểm độc, có ác tâm
  • có hiềm thù
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the nature of or resulting from malice

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...