malicious
/mə'liʃəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13112
Nghĩa thường dùng
có ác ý
tính từ
“The malicious software damaged many computers.”Phần mềm độc hại đã làm hỏng nhiều máy tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
malicious
/mə'liʃəs/
tính từ
- hiểm độc, có ác tâm
- có hiềm thù
Định nghĩa tiếng Anh
a. having the nature of or resulting from malice