Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tan

/tæn/ B2

Nghĩa

nâu động từ

Định nghĩa · To make something brown, usually by sun exposure.

“She likes to tan at the beach.”Cô ấy thích tắm nắng ở bãi biển.

“She loves to tan at the beach.”Cô ấy thích làm nâu da ở bãi biển.

Đồng nghĩa bronzedarken
Cụm hay dùng tan skinsun tan

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời tiết và mùa hè.

Ghi chú · Liên quan đến màu da và ánh nắng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...