bronze
/brɔnz/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4926
Nghĩa thường dùng
đồng thanh, đồng (hợp kim đồng và thiếc)
danh từ
“The statue was made of bronze.”Tượng được làm bằng đồng.
Biến thể từ
bronzes số nhiều
bronzing hiện tại phân từ
bronzed quá khứ
bronzes ngôi 3 số ít
bronzed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bronze
/brɔnz/
danh từ
- đồng thiếc
- đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...)
- màu đồng thiếc
- the bronze age: thời kỳ đồng thiếc
ngoại động từ
- làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc
nội động từ
- sạm màu đồng thiếc
Định nghĩa tiếng Anh
n. an alloy of copper and tin and sometimes other elements; also any copper-base alloy containing other elements in place of tin n. a sculpture made of bronze v. give the color and appearance of bronze to something s. of the color of bronze