Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mate

/meɪt/ B2

Nghĩa

bạn bè danh từ

Định nghĩa · A friend or companion, often used informally.

“He is my best mate.”Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.

“He is my best mate from school.”Anh ấy là bạn thân nhất của tôi từ trường.

Đồng nghĩa friendbuddy

Mẹo IELTS · Dùng để nói về tình bạn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...