Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offshore

/ˈɔːfʃɔːr/ B2

Nghĩa

ngoài khơi tính từ

Định nghĩa · Located away from the shore, usually in the sea.

“They invested in an offshore company to reduce taxes.”Họ đã đầu tư vào một công ty ngoài khơi để giảm thuế.

“They work on offshore oil rigs.”Họ làm việc trên các giàn khoan dầu ngoài khơi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về môi trường biển trong IELTS.

Ghi chú · Ngoài khơi thường liên quan đến ngành công nghiệp biển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...