Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outburst

/ˈaʊtˌbɜrst/ B2

Nghĩa

sự bộc phát, sự bùng nổ noun

Định nghĩa · A sudden release of strong emotion.

“His outburst surprised everyone in the room.”Cơn bộc phát của anh ấy khiến mọi người trong phòng ngạc nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...