Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

midi

/ˈmɪdi/ B2

Nghĩa

giao thức âm nhạc danh từ

Định nghĩa · A music protocol for digital instruments.

“The musician connected his keyboard to the computer using MIDI.”Nhạc sĩ đã kết nối bàn phím của mình với máy tính bằng giao thức MIDI.

“MIDI allows computers to communicate with instruments.”MIDI cho phép máy tính giao tiếp với nhạc cụ.

Đồng nghĩa music protocol
Cụm hay dùng MIDI fileMIDI controller

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ âm nhạc.

Ghi chú · Thường dùng trong sản xuất âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...