midi
/'midi/
Nghĩa thường dùng
giao thức âm nhạc
danh từ
“The musician connected his keyboard to the computer using MIDI.”Nhạc sĩ đã kết nối bàn phím của mình với máy tính bằng giao thức MIDI.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
midi
//
- Một giao thức truyền thông tiêu chuẩn để trao đổi thông tin giữa máy tính và các bộ tổng hợp tín hiệu âm nhạc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the southern part of France a. used of women's clothing having a hemline at mid-calf