Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

midi

/'midi/

Nghĩa thường dùng

giao thức âm nhạc danh từ

“The musician connected his keyboard to the computer using MIDI.”Nhạc sĩ đã kết nối bàn phím của mình với máy tính bằng giao thức MIDI.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

midi

//

  • Một giao thức truyền thông tiêu chuẩn để trao đổi thông tin giữa máy tính và các bộ tổng hợp tín hiệu âm nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the southern part of France a. used of women's clothing having a hemline at mid-calf

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...