Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dale

/deɪl/ B2

Nghĩa

thung lũng nhỏ danh từ

Định nghĩa · A small valley, often with a stream.

“The village is nestled in a beautiful dale.”Làng nằm trong một thung lũng đẹp.

“The village is located in a beautiful dale.”Ngôi làng nằm trong một thung lũng nhỏ xinh đẹp.

Đồng nghĩa valleyglen

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học để mô tả cảnh thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...