Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valley

/'væli/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2793

Nghĩa thường dùng

thung lũng danh từ

“The valley is beautiful.”Thung lũng thật đẹp.

Biến thể từ valleys số nhiều
Đồng nghĩa gorgebasin
Trái nghĩa hillmountain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valley

/'væli/

danh từ

  • thung lũng
  • (kiến trúc) khe mái

thành ngữ

  1. the valley of the shadow of death
    • thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long depression in the surface of the land that usually contains a river

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...