valley
/'væli/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2793
Nghĩa thường dùng
thung lũng
danh từ
“The valley is beautiful.”Thung lũng thật đẹp.
Biến thể từ
valleys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
valley
/'væli/
danh từ
- thung lũng
- (kiến trúc) khe mái
thành ngữ
- the valley of the shadow of death
- thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết
Định nghĩa tiếng Anh
n. a long depression in the surface of the land that usually contains a river