Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relentless

/rɪˈlɛntləs/ B2

Nghĩa

không ngừng nghỉ, không khoan nhượng adjective

Định nghĩa · Not stopping or giving up easily.

“Her relentless determination helped her achieve her goals.”Sự quyết tâm không ngừng nghỉ của cô ấy đã giúp cô đạt được mục tiêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...