EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› fold
fold
B2
động từ
gấp lại
UK /foʊld/
·
US /foʊld/
To bend something over upon itself.
Please fold the paper neatly before putting it away.
→ Xin hãy gấp giấy gọn gàng trước khi cất đi.
Fold the letter in half.
→ Gấp lá thư làm đôi.
Đồng nghĩa
bend
crease
Collocations
fold the paper
fold clothes
Họ từ
folding (adj)
unfold (v)
🎯
IELTS:
Dùng từ này để mô tả hành động trong bài viết.
Gấp lại, tạo nếp.
Có trong các bộ
📚
15. Công việc nhà
A2 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 4
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...