Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fold

/foʊld/ B2

Nghĩa

gấp lại động từ

Định nghĩa · To bend something over upon itself.

“Please fold the paper neatly before putting it away.”Xin hãy gấp giấy gọn gàng trước khi cất đi.

“Fold the letter in half.”Gấp lá thư làm đôi.

Đồng nghĩa bendcrease

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Gấp lại, tạo nếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...